Tìm hiểu về đại từ trong tiếng anh

Trong bất kỳ ngôn ngữ nào, sự lặp lại làm người nghe, người đọc, người nói cảm thấy quá dài dòng và không thoải mái. Chính vì vậy, đại từ đã được sinh ra để làm nhiệm vụ rút gọn câu và tránh sự lặp lại quá nhiều lần của danh từ. Đại từ trong tiếng anh đóng vai trò vô cùng quan trọng trong câu. Mời bạn cùng http://itienganh.net/ tìm hiểu tất tần tật về anh chàng “đại từ” này nhé!

1. Chức năng của đại từ trong tiếng anh

Đại từ là từ dùng để xưng hô hay để thay thế Danh Từ, Động Từ, Tính Từ (hoặc cụm Danh Từ, cụm Động Từ, cụm Tính Từ ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ ngữ ấy.

* Đại từ dùng để xưng hô (đại từ nhân xưng) : Là từ được người nói dùng để tự chỉ mình hay chỉ người khác khi giao tiếp .

Đại từ nhân xưng thể hiện ở 3 ngôi :

– Đại từ chỉ ngôi thứ nhất ( chỉ người nói ) : tôi, ta, tớ, chúng tôi, chúng ta,…

– Đại từ chỉ ngôi thứ hai ( chỉ người nghe ) : mày, cậu, các cậu, …

– Đại từ chỉ ngôi thứ ba ( người được 2 người ở ngôi thứ nhất và thứ 2 nói tới) : họ, nó, hắn, bọn họ, chúng nó,…

* Đại từ dùng để hỏi : ai ? gì? nào? bao nhiêu ?…

Lưu ý : Đại từ trong tiếng anh có khả năng thay thế cho từ loại nào thì có thể giữ những chức vụ giống như từ loại ấy. Cụ thể :

– Các đại từ nhân xưng có khả năng thay thế danh từ đo đó chúng có thể có chức vụ trong câu như danh từ.

– Các đại từ vậy, thế có khả năng thay thế động từ, tính từ do đó chúng có thể có chức vụ trong câu như động từ, tính từ..

2. Phân loại đại từ trong tiếng anh

2.1. Đại từ trong tiếng anh – Đại từ nhân xưng chủ ngữ

Chức năng: Làm chủ ngữ trong câu. Đại từ nhân xưng được dùng để thay thế cho danh từ khi không cần thiết sử dụng hoặc lặp lại chính xác danh từ hoặc cụm danh từ đó.

Ngôi thứ nhất số ít. I                                Ngôi thứ nhất số nhiều. We

Ngôi thứ hai số ít. You                             Ngôi thứ hai số nhiều. You 

Ngôi thứ ba số ít. He/ She/ It                   Ngôi thứ ba số nhiều. They    

Ex: Jonh and me go to school at 8 am. We wake up at 7 am. John và tôi tới trường vào lúc 8h sáng. Chúng tôi dạy lúc 7h sáng.

đại từ trong tiếng anh

2.2. Đại từ trong tiếng anh – Đại từ nhân xưng tân ngữ

Chức năng: Làm tân ngữ trực tiếp hoặc gián tiếp của động từ. Hoặc làm tân ngữ của giới từ.

Ngôi thứ nhất số ít. I => me                      Ngôi thứ nhất số nhiều. We => us

Ngôi thứ hai số ít. You => you                 Ngôi thứ hai số nhiều.   You => you

Ngôi thứ ba số ít. He => him                    Ngôi thứ ba số nhiều. They => them

                            She => her

                            It => it

Ex: We saw her at the party last night. Chúng tôi gặp cô ấy tại bữa tiệc tối qua.

Ann gave a book to him. Ann đã đưa sách cho anh ấy.

2.3. Đại từ trong tiếng anh – Đại từ sở hữu

Chức năng: Đại từ sở hữu dùng để thay thế cho cụm tính từ sở hữu kết hợp với danh từ, trong trường hợp phải lặp lại lần hai, tránh phải sử dụng cụm từ dài và phức tạp. Có nghĩa là Của ai đó, mine = của tôi, ours = của chúng ta

Ngôi thứ nhất số ít. I => mine                      Ngôi thứ nhất số nhiều. We => ours

Ngôi thứ hai số ít. You => yours                 Ngôi thứ hai số nhiều.   You => yours

Ngôi thứ ba số ít. He => his                         Ngôi thứ ba số nhiều. They => theirs

                             She => hers

                             It => its

Ex: That is Lan’s seat. This is ours. Chỗ của Lan ở kia. Còn đây là chỗ của chúng ta.

2.4. Đại từ trong tiếng anh – Đại từ phản thân

Chức năng:

  • Làm tân ngữ của động từ khi chủ ngữ và tân ngữ là cùng một người.
  • Dùng nhấn mạnh danh từ hoặc đại từ khác.
  • Nhấn mạnh chủ ngữ của câu.
  • Khi nhấn mạnh danh từ, chúng đứng sau danh từ đó.
  • Dùng như các tân ngữ sau giới từ.

Ngôi thứ nhất số ít. I => myself                      Ngôi thứ nhất số nhiều. We => ourselves

Ngôi thứ hai số ít. You => yourself                Ngôi thứ hai số nhiều. You => yourselves

Ngôi thứ ba số ít. He => himself                    Ngôi thứ ba số nhiều. They => themselves

                            She => herself

                            It => itself

Ex: I did it myself. Tôi đã tự làm nó.

các đại từ trong tiếng anh

2.5. Đại từ trong tiếng anh – Đại từ quan hệ

Chức năng:

  • Làm chủ ngữ trong câu
  • Làm tân ngữ của động từ:
  • Theo sau giới từ:
  • Hình thức sở hữu (whose + danh từ)

Bao gồm các từ như: who, whom, which, that, whose,…

Ex: The car which I hired got accident. Cái xe tôi thuê gặp tai nạn.

2.6. Đại từ trong tiếng anh – Đại từ chỉ định

Chức năng; Ngoài việc thay thế cho một danh từ, đại từ chỉ định còn cho người nghe khái niệm gần hơn hay xa hơn về thời gian hoặc khoảng cách. Đại từ chỉ định bao gồm các từ “this, that, these và those” chỉ ra cụ thể người hoặc vật được nói đến.

This: Chỉ 1 người/1 vật ở gần người nói hoặc viết. Đi với danh từ số ít

That: Chỉ 1 người/1 vật ở xa người nói hoặc viết. Đi với danh từ số ít

These: Chỉ nhiều người/nhiều vật ở gần người nói hoặc viết. Đi với danh từ số nhiều

Those: Chỉ nhiều người/nhiều vật ở xa người nói hoặc viết. Đi với danh từ số nhiều

Ex; That is what I thought last year. Đó là thứ tôi đã nghĩ năm ngoái,

2.7. Đại từ nghi vấn

Chức năng:

– Làm chủ ngữ.

– Làm tân ngữ của động từ.

Ex: What newspaper do you read? Bạn đọc tạp chí nào vậy?

Who opens the windows? Ai mở cửa sổ thế?

đại từ trong tiếng anh đại từ nghi vấn

Cách viết của một số đại từ tương đối giống nhau nên bạn nhớ để ý cách phân biệt từ loại trong câu nhé. Nhớ theo dõi những bài viết tiếp theo của http://itienganh.net/ nhé. Chúc bạn học vui!

 

 

Để lại Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *